Untitled Document
TDS ZEN - HD 68 (AntiWear Type - Chống mài mòn)

DẦU THỦY LỰC CHỐNG MÀI MÒN - ANTIWEAR TYPE FLUID; DẦU KHOÁNG TINH CHẾ NHÓM II; ISO 68; ISO 6743 HL, HM; DIN 51524 PART 2 - HLP.

TDS ZENQ HYDRA (ANTIWEAR TYPE)

DẦU THỦY LỰC CHỐNG MÀI MÒN CHỊU ẨM CAO CẤP; DẦU GỐC BÁN TỔNG HỢP - SEMI SYNTHETIC; ISO 32, 46, 68; DENISON HF-0; ISO 6743 HM; DIN 51524 PART II - HLP; FZG A/8.3/90 CLASS 10; IP281/85 # VICKERS 104C

TDS ZEN - D 20W50 CF-4/SG

DẦU ĐỘNG CƠ DIESEL/XĂNG 4 THÌ; DẦU GỐC NHÓM II TINH CHẾ; SAE 20W-50; API CF-4/SG; TURBO TĂNG ÁP

TDS ZENQ COMP P

DẦU MÁY NÉN KHÍ KIỂU TRỤC VÍT, CÁNH GẠT; ISO 32/46; DIN 51506 VDL; ISO 6743/3 DAH; DIN 51524 HLP (part 2)

TDS ZENQ DX CI-4/SL 15W40 (6L)

DẦU ĐỘNG CƠ DIESEL; SAE: 10W30, 15W40, 20W50; API: CI-4/SL; TRI-SYN TECH; CUMMINS, YANMAR, HINO, MITSUBISHI, CATERPILLAR, HYUNDAI, BMW...; EURO IV & V

TDS ZENQ GREASE EP

ZENQ GREASE EP là mỡ cực áp đa dụng được sản xuất từ dầu gốc công nghệ tổng hợp, chất làm đặc chuyên dụng bền vững và hệ phụ gia đóng gói cao cấp, trong đó nổi bật là phụ gia chịu cực áp (EP), phụ gia chống ăn mòn, mài mòn, phụ gia chống oxy hóa.

TDS ZENQ PTS

ZENQ PTS PHỤ GIA DẦU ĐỘNG CƠ - ADDITIVES OF ENGINE OIL CÔNG NGHỆ SOMC (GỐC MOLYBDENUM) DÙNG CHO DẦU ĐỘNG CƠ XĂNG HOĂC DIESEL TỶ LỆ XỬ LÝ: 6-11% DẦU ĐỘNG CƠ

TDS ZENQ DL CF-4/SG

SAE: 10W30, 15W40, 20W50; API : CF-4/SG; SEMI-SYN TECH CUMMINS, YANMAR, HINO, CATERPILLAR, MITSUBISHI, HYUNDAI...

TDS ZENQ DXs CI-4/SL

SAE: 10W30, 15W40, 20W50; API: CI-4/SL; SEMI-SYN TECH; CUMMINS, YANMAR, HINO, MITSUBISHI, CATERPILLAR, BMW, HYUNDAI...; EURO IV & V

TDS ZENQ GN SN/CF

DẦU ĐỘNG CƠ XĂNG; DẦU TỔNG HỢP VHVI TECH; SAE 10W40 & 20W50; API: SN/CF; EURO IV; ACEA A3/B3-08, A3/B4-08

TDS ZENQ GX SN/CF GF-5

DẦU ĐỘNG CƠ XĂNG; FULLY-SYN TECH; EURO V; SAE 5W30 & 5W40; API: SN/SM; ILSAC GF-5; ACEA A3/B3-08, A3/B4-08; Turbochanger, EGR, DPF.

TDS ZENQ DS CF/SF

DẦU ĐỘNG CƠ DIESEL, XĂNG HÚT KHÍ TỰ NHIÊN; SAE 10W30, 15W40, 20W50; API CF/SF

TDS ZENQ DS CF/SF 20W50 (4L)

DẦU GỐC BÁN TỔNG HỢP API CF/SF; SAE 20W50

TDS ZENQ DL CF-4/SG 20W50 (6L)

DẦU GỐC BÁN TỔNG HỢP SAE 20W50 API CF-4/SG; ACEA E2/E3; CUMMINS CES 20075, JASO DH-1, VOLVO VDS-2…

TDS ZENQ ONE ULTRA S1 10W40 (Scooter)

DẦU ĐỘNG CƠ XE MÁY - XE SCOOTER; DẦU TỔNG HƠP - FULLY SYNTHETIC; SAE 10W40; API SN (cao nhất); JASO MB; CHU KỲ KHUYẾN CÁO: 4,000 km và không quá 1 năm.

TDS ZENQ ONE ULTRA M1 10W40 (Motor)

DẦU ĐỘNG CƠ XE MÁY - XE SỐ (Bao gồm xe CÔN); DẦU TỔNG HỢP - FULLY SYNTHETIC; SAE 10W40; API SN (cao nhất); JASO MA/MA2; CHU KỲ KHUYẾN CÁO: 4,000 km và không quá 1 năm.

TDS ZENQ HD5 GL-5

DẦU HỘP SỐ SÀN, CẦU XE, BÁNH RĂNG HYPOID; SAE 80W90, 85W140; API GL-5.

TDS ZENQ HD5 GL-5

DẦU HỘP SỐ SÀN, DẦU CẦU, DẦU BÁNH RĂNG HYPOID; SAE 80W90, 85W140; API GL-5.

TDS ZENQ HEAT TRANSFER OIL C1 (DẦU GỐC VHVI TECH/TỔNG HỢP/GROUP III)

DẦU TRUYỀN NHIỆT CHẤT LƯỢNG CAO; DẦU GỐC TỔNG HỢP/VHVI TECH/GROUP III; ISO VG 32; ISO 6743-12 CLASS Q; DIN 51522

TDS ZENQ HEAT TRANSFER OIL (T) - DẦU GỐC PARAFFIN/GROUP II

DẦU TRUYỀN NHIỆT CHẤT LƯỢNG CAO; DẦU GỐC PARAFFIN TINH CHẾ; GROUP II; ISO VG 32/46/100 ISO 6743-12 CLASS Q; DIN 51522

TDS ZENQ GEAR EP GL-5

DẦU BÁNH RĂNG CHỊU CỰC ÁP; API GL-5; DIN 51517 PART 3-CLP, AGMA 9005 E-02; US. STEEL 224; ISO 12925-1 CKD

TDS ZENQ ONE 4T FX 10W50

DẦU ĐỘNG CƠ MÔ TÔ PHÂN KHỐI LỚN, XE MÁY TỐC ĐỘ CAO; DẦU TỔNG HỢP CAO CẤP - FULLY SYNTHETIC; SAE 10W50; API SL/CF; JASO MA

TDS ZENQ CCX 10W

DẦU HỘP SỐ TỰ ĐỘNG & DẦU THỦY LỰC THIẾT BỊ CƠ GIỚI: KOMATSU, CATERPILLAR, KOBELCO, HITACHI, HYUNDAI, KUBOTA...; SAE 10W; API CF; CATERPILLAR TO-4; KOMATSU MICRO CLUTCH; ALLISON C4; ZF TE-ML-03C

TDS ZENQ ONE EURO PAO SN/CF

FULLY TECH; PAO TECH; SAE: 5W30, 5W40; EURO V & VI; API: SN/SM/CF; ACEA C3-10, A3/B3/B4-08; MB APPROVAL 229.31, 229.51; BMW LONGLIFE-04; VW 502.00, 505.00; PORSCHE A40; RENAULT RN0700, RN 0710

TDS ZENQ COMP CX-S (FULLY SYNTHETIC - TỔNG HỢP)

DẦU MÁY NÉN KHÍ TỔNG HỢP; ISO 32/46/68/100; DIN 51506 VDL; ISO 6743-3 DAJ; DIN 51524 HLP; GM LJ; SAE MS1003-2.

TDS ZENQ COMP C2 (FULLY SYNTHETIC - TỔNG HỢP)

DẦU MÁY NÉN KHÍ TỔNG HỢP (FULLY SYNTHETIC); ISO 32/46/68/100; DIN 51506 VDL; ISO 6743-3 DAJ; DIN 51524 HLP; GM LJ; SAE MS1003-2;

TDS ZENQ HDX CJ-4

FULLY-SYN TECH; SAE: 10W30, 15W40; TIÊU CHUẨN EURO V & VI; API CJ-4; ACEA E9/E7; VOLVO VDS-4; CUMMINS CES 20081; MAN M3275; CATERPILLAR ECF-3; DDC - PGOS 93K218; DETZ - DQC 11-05; MACK - EO-O PREMIUM PLUS…

TDS ZENQ ONE 2T FC

DẦU ĐỘNG CƠ 2 THÌ; API TC; JASO FC; ISO EGC

TDS ZENQ HYDRA C

DẦU THỦY LỰC CHỐNG MÀI MÒN CHỈ SỐ ĐỘ NHỚT RẤT CAO; DENISON HF-0, HF-01, HF-02 (2005); ISO 11158 HV; DIN 51524 PART III; CINCINNATI LAMB P-68, P-69, P-70; EATON I-286-S3; ASTM 6158-99 SAE MS1004; TĂNG CƯỜNG CHỐNG OXY HÓA, CHỐNG RỈ & ĂN MÒN

TDS ZENQ ATF DX-III T3

DẦU HỐP SỐ TỰ ĐỘNG (AT), TRỢ LỰC TAY LÁI; FORD MERCON V, GM DEXRON III (H), ALLISON C4

TDS ZENQ TURBINE R&O

DẦU TURBINE CÔNG NGHIỆP CHỐNG RỈ, CHỐNG OXY; DIN 51515 - 2; ISO 8068

TDS Các dòng sản phẩm khác

Tham khảo catalogue :“dầu nhớt SungBo cho công nghiệp”